$nbsp;

 

Lịch vạn niên 2020Lịch vạn sự 2020 dựa vào thuyết âm dương ngũ hành sinh khắc chế hóa lẫn nhau, kết hợp với thập can, thập nhị chi, cửu cung, bát quái và nhiều cơ sở lý luận khác thuộc khoa học cổ đại phương Đông như thập nhị trực (Kiến Trừ thập nhị khách), Nhị thập bát tú, Hoàng đạo, Hắc đạo… để tính ngày giờ tốt xấu. Lịch vạn sự chính là Lịch vạn niên được soạn chi tiết theo từng năm, loại sách vẫn lưu chiểu trên thị trường hàng năm gọi là lịch vạn sự an lành.

Những thông tin về Lịch vạn niên 2020 mang đến cho quý khách là ngày giờ tốt và hướng xuất hành. Có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Lịch vạn niên tháng 07 năm 2020

Dương lịch
Tháng 07 năm 2020
09
Thứ Năm
Âm lịch
Tháng 5 năm 2020
5
Ngày Quý Sửu, Tháng Nhâm Ngọ, Năm Canh Tý

Là ngày Kim Đường Hoàng Đạo, Trực Phá

Tiết Khí: Tiểu Thử (Nóng nhẹ) - Thập nhị bát tú sao Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo
Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Ty. (9h-11h)
Thân (15h-17h)Tuất (19-21h)Hợi (21h-23h)
Giờ hắc đạo
Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)
Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17-19h)
Hướng xuất hành

+ Hướng Hỷ Thần: Đông Nam

+ Hướng Tài Thần: Tây Bắc

+ Hướng Hạc Thần: Đông Bắc

Tuổi bị xung khắc

+ Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Ty.

+ Tuổi bị xung khắc với tháng:

Sao tốt - Sao xấu

+ Sao tốt:

Địa tài: Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.

Thánh tâm: Tốt mọi việc ,nhất là cầu phúc, tế tự.

Cát khánh: Tốt mọi việc.

Âm đức: Làm việc ân huệ, nhân ái, giải oan, cắt cử người chính trực.

Kim đường: Hoàng Đạo-Tốt mọi việc.

Thiên ân: Tốt mọi việc

+ Sao xấu:

Nguyệt hoả -Độc hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp.

Nguyệt hư (Nguyệt sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng.

Nhân cách: Kiêng lấy vợ, lấy chồng, không nuôi thêm người ở giúp việc.

Trùng phục : Kiêng giá thú vợ chồng, xuất hành, xây nhà, mồ mả.

Huyền vũ: Kỵ mai táng.

Độc hỏa: Kỵ làm nhà cửa.

Việc nên làm, không nên làm

+ Nên: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây đắp hay sửa chữa phần mộ, trổ cửa, tháo nước, các vụ thủy lợi, chặt cỏ phá đất, may cắt áo mão, kinh doanh, giao dịch, mưu cầu công danh.

+ Không nên: Rất kỵ đi thuyền. Con mới sanh đặt tên nó là Đẩu, Giải, Trại hoặc lấy tên Sao của năm hay tháng hiện tại mà đặt tên cho nó dễ nuôi.

Thư viện tổng hợp
Mơ thấy trúng số dự báo điềm gì? Gợi ý những con số may mắn nào?
Tìm hiểu về nguồn gốc, ý nghĩa, nội dung của Bát Nhã Tâm Kinh
Đặt câu hỏi
  • Hình thức tư vấn
  • Online
  • Mail
|