$nbsp;
Thông tin về ngày
Tháng 6 năm 2020
10
Thứ Tư
  • Ngày Giáp Thân
  • Tháng Tân Ty.
  • Năm Canh Tý
  • Giờ hiện tại
  • Giờ Dần
Âm lịch
19
Tháng 4
Giờ hoàng đạo
Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)
Thìn (7h-9h)Ty. (9h-11h)
Mùi (13h-15h)Tuất (19-21h)
Giờ hắc đạo
Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)
Dậu (17-19h)Hợi (21h-23h)
PHÂN TÍCH CHI TIẾT VỀ NGÀY
HƯỚNG XUẤT HÀNH

Hỷ thần: Hướng Đông Bắc

Tài thần: Hướng Đông Nam

Hắc thần: Hướng Tây Bắc

TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY

Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý

Sao tốt

Nguyệt không: Nên trù mưu kế, dâng biểu chương.

Ngũ phú: Là ngày Thần Phú thịnh, ngày này nên hưng khởi, rất nên tu tạo, động thổ, kinh thương cầu tài.

Tục thế: Là thiện thần trong tháng, nên định hôn nhân, hòa mục với thân tộc, lễ thần, cầu nối tự.

Lục hợp: Tốt mọi việc.

Sao xấu

Tiểu hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài.

Hoang vu: Xấu mọi việc.

Hoả tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà.

Hà khôi (Cẩu giảo): Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc.

Lôi công: Xấu với xây dựng nhà cửa.

Nguyệt hình: Xấu mọi việc.

Ngũ hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.

Đại không vong: Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật

Việc nên, không nên làm

Nên: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là chôn cất, tu bổ mồ mã, trổ cửa, khai trương, xuất hành, các vụ thủy lợi ( như tháo nước, đào kinh, khai thông mương rảnh...).

Không nên: Đóng giường, lót giường, đi thuyền.

Kết luận:

Ngày 10/6/2020 nhằm ngày Giáp Thân, tháng Tân Ty., năm Canh Tý (19/4/2020 AL) là Ngày Bình Thường. mọi việc tương đối tốt lành.
Có thể làm những việc quan trọng như mai táng, sủa mộ, cải mộ nếu không thể chờ ngày tốt hơn.
Kiêng kỵ: khai trương, mở cửa hàng, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, xuất hành, di chuyển chỗ ở, nhập học, nhận việc, khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà.

Xem các dịch vụ liên quan đến xem ngày tốt xấu

Thư viện tổng hợp
Mơ thấy trúng số dự báo điềm gì? Gợi ý những con số may mắn nào?
Tìm hiểu về nguồn gốc, ý nghĩa, nội dung của Bát Nhã Tâm Kinh
Đặt câu hỏi
  • Hình thức tư vấn
  • Online
  • Mail
|