$nbsp;
Thông tin về ngày
Tháng 2 năm 2020
12
Thứ Tư
  • Ngày Ất Dậu
  • Tháng Mậu Dần
  • Năm Canh Tý
  • Giờ hiện tại
  • Giờ Sửu
Âm lịch
19
Tháng 1
Giờ hoàng đạo
Tý (23h-1h) Dần (3h-5h)
Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h)
Mùi (13h-15h) Dậu (17-19h)
Giờ hắc đạo
Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h)
Ty. (9h-11h) Thân (15h-17h)
Tuất (19-21h) Hợi (21h-23h)
PHÂN TÍCH CHI TIẾT VỀ NGÀY
HƯỚNG XUẤT HÀNH

Hỷ thần: Hướng Tây Bắc

Tài thần: Hướng Đông Nam

Hắc thần: Hướng Tây Bắc

TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY

Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

Sao tốt

Thiên quý: Tốt mọi việc.

Phúc sinh: Cầu phúc, giá thú.

Cát khánh: Tốt mọi việc.

Âm đức: Làm việc ân huệ, nhân ái, giải oan, cắt cử người chính trực.

Sát cống: Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Sao xấu

Ly sàng: Kỵ giá thú.

Thiên lại: Xấu mọi việc.

Hoang vu: Xấu mọi việc.

Nhân cách: Kiêng lấy vợ, lấy chồng, không nuôi thêm người ở giúp việc.

Huyền vũ: Kỵ mai táng.

Ngưu - Lang Chức Nữ: Kỵ cưới gả.

Nhập mộ: Đau bệnh mà gặp ngày nhập mộ rất bất lợi.

Việc nên, không nên làm

Nên: Khởi công tạo tác mọi việc tốt lành, tốt nhất là xây cất lầu gác, chôn cất, cưới gã. Các việc khác cũng tốt như dựng phòng, cất trại, xuất hành, chặt cỏ phá đất.

Không nên: Đi thuyền.

Kết luận:

Ngày 12/2/2020 nhằm ngày Ất Dậu, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý (19/1/2020 AL) là Ngày Tốt. Mọi việc tương đối tốt lành, có thể làm những việc quan trọng.
Nên triển khai các công việc như khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà, mai táng, sủa mộ, cải mộ, tế tự, cầu phúc, chữa bệnh, tranh chấp, kiện tụng, giải oan, khai trương, mở cửa hàng, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, xuất hành, di chuyển chỗ ở, nhập học, nhận việc.
Kiêng kỵ: Không có việc kiêng kỵ.

Xem các dịch vụ liên quan đến xem ngày tốt xấu

Thư viện tổng hợp
Mơ thấy trúng số dự báo điềm gì? Gợi ý những con số may mắn nào?
Tìm hiểu về nguồn gốc, ý nghĩa, nội dung của Bát Nhã Tâm Kinh
Đặt câu hỏi
  • Hình thức tư vấn
  • Online
  • Mail
|