$nbsp;
Thông tin về ngày
Tháng 9 năm 2020/
12
Thứ Bảy
  • Ngày Mậu Ngọ
  • Tháng Giáp Thân
  • Năm Canh Tý
  • Giờ hiện tại
  • Giờ Thân
Âm lịch
25
Tháng 7
Giờ hoàng đạo
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h)
Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h)
Thân (15h-17h) Dậu (17-19h)
Giờ hắc đạo
Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h)
Ty. (9h-11h) Mùi (13h-15h)
Tuất (19-21h) Hợi (21h-23h)
PHÂN TÍCH CHI TIẾT VỀ NGÀY
HƯỚNG XUẤT HÀNH

Hỷ thần: Hướng Đông Nam

Tài thần: Hướng Chính Bắc

Hắc thần: Hướng Chính Đông

TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY

Bính Tý, Giáp Tý

Sao tốt

Thiên đức hợp: Là Thần Đức Hợp trong tháng, mọi việc đều tốt.

Sinh khí: Ngày này nên định hôn nhân, tu tạo, nạp súc vật, trồng cây đều cát sự.

Thiên mã: Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc.

Nguyệt tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch.

Đại hồng Sa: Tốt mọi việc.

Ngũ hợp: Tốt mọi việc

Sao xấu

Thiên ngục: Xấu mọi việc.

Hoàng sa: Xấu đối với xuất hành.

Phi ma sát (Tai sát): Kỵ giá thú nhập trạch.

Bạch hổ: Kỵ mai táng ( (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt))

Lỗ ban sát: Kỵ khởi tạo.

Thiên hỏa: Kỵ làm nhà cửa.

Sát sưu: Kỵ cho Thầy cúng.

Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành và dọn sang nhà mới (gặp Thiên Thụy, Thiên Ân có thể giải)

Việc nên, không nên làm

Nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng lợi. Tốt nhất là xây cất, cưới gã, chôn cất, chặt cỏ phá đất, gieo trồng, lấy giống.

Không nên: Đi thuyền.

Kết luận:

Ngày 12/9/2020/ nhằm ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Thân, năm Canh Tý (25/7/2020 AL) là Ngày Xấu. Chỉ nên làm những việc ít quan trọng, những việc quan trọng nên chọn ngày khác.

Xem các dịch vụ liên quan đến xem ngày tốt xấu

Thư viện tổng hợp
Mơ thấy trúng số dự báo điềm gì? Gợi ý những con số may mắn nào?
Tìm hiểu về nguồn gốc, ý nghĩa, nội dung của Bát Nhã Tâm Kinh
Đặt câu hỏi
  • Hình thức tư vấn
  • Online
  • Mail
|