$nbsp;
Thông tin về ngày
Tháng 9 năm 2020/
14
Thứ Hai
  • Ngày Canh Thân
  • Tháng Giáp Thân
  • Năm Canh Tý
  • Giờ hiện tại
  • Giờ Thân
Âm lịch
27
Tháng 7
Giờ hoàng đạo
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h)
Thìn (7h-9h) Ty. (9h-11h)
Mùi (13h-15h) Tuất (19-21h)
Giờ hắc đạo
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Thân (15h-17h)
Dậu (17-19h) Hợi (21h-23h)
PHÂN TÍCH CHI TIẾT VỀ NGÀY
HƯỚNG XUẤT HÀNH

Hỷ thần: Hướng Tây Bắc

Tài thần: Hướng Tây Nam

Hắc thần: Hướng Đông Nam

TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY

Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Sao tốt

Thiên quý: Tốt mọi việc.

Minh tinh : Tốt mọi việc (nếu trùng với Thiên lao Hắc Đạo - xấu)

Mãn đức tinh: Tốt mọi việc.

Phúc hậu: Tốt về cầu tài, khai trương.

Sao xấu

Thổ phủ: Kỵ xây dựng,động thổ.

Lục bất thành: Xấu đối với xây dựng.

Trùng tang: Kiêng giá thú vợ chồng, xuất hành, xây nhà, mồ mả.

Dương thác: Kiêng đi xa, hôn nhân, giá thú, không di chuyển chỗ ở.

Tam nương sát: Xấu mọi việc

Ngưu - Lang Chức Nữ: Kỵ cưới gả.

Xích khẩu: Kỵ giá thú,giao dịch, yến tiệc

Việc nên, không nên làm

Nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt. Tốt nhất là chôn cất, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, đào kinh, tháo nước, khai mương, móc giếng, chặt cỏ phá đất. Những việc khác cũng tốt như làm ruộng, nuôi tằm, khai trương, xuất hành, nhập học

Không nên: Đi thuyền.

Kết luận:

Ngày 14/9/2020/ nhằm ngày Canh Thân, tháng Giáp Thân, năm Canh Tý (27/7/2020 AL) là Ngày Xấu. Chỉ nên làm những việc ít quan trọng, những việc quan trọng nên chọn ngày khác.

Xem các dịch vụ liên quan đến xem ngày tốt xấu

Thư viện tổng hợp
Mơ thấy trúng số dự báo điềm gì? Gợi ý những con số may mắn nào?
Tìm hiểu về nguồn gốc, ý nghĩa, nội dung của Bát Nhã Tâm Kinh
Đặt câu hỏi
  • Hình thức tư vấn
  • Online
  • Mail
|