$nbsp;
Thông tin về ngày
Tháng 6 năm 2020
15
Thứ Hai
  • Ngày Kỷ Sửu
  • Tháng Tân Ty.
  • Năm Canh Tý
  • Giờ hiện tại
  • Giờ Hợi
Âm lịch
24
Tháng 4
Giờ hoàng đạo
Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)
Ty. (9h-11h)Thân (15h-17h)
Tuất (19-21h)Hợi (21h-23h)
Giờ hắc đạo
Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)
Thìn (7h-9h)Ngọ (11h-13h)
Mùi (13h-15h)Dậu (17-19h)
PHÂN TÍCH CHI TIẾT VỀ NGÀY
HƯỚNG XUẤT HÀNH

Hỷ thần: Hướng Đông Bắc

Tài thần: Hướng Chính Nam

Hắc thần: Hướng Chính Bắc

TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY

Đinh Mùi, Ất Mùi

Sao tốt

Thiên hỷ: Nên cưới xin, đi xuất hành, nhần trầu cau ăn hỏi, mọi việc tốt

Thiên thành : Tốt mọi việc.

Nguyệt ân: Tốt mọi việc.

Tam hợp: Tốt mọi việc.

Ngọc đường: Hoàng Đạo-Tốt mọi việc.

Nhân chuyên: Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Sao xấu

Câu trần: Kỵ mai táng.

Cô thần: Xấu với giá thú.

Tội chỉ: Xấu với tế tự, kiện cáo.

Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành và dọn sang nhà mới (gặp Thiên Thụy, Thiên Ân có thể giải)

Xích khẩu: Kỵ giá thú,giao dịch, yến tiệc

Việc nên, không nên làm

Nên: Chôn cất rất tốt, lót giường bình yên.

Không nên: Dựng nhà, trổ cửa, gác đòn đông, tháo nước, đào mương rạch, đi thuyền.

Kết luận:

Ngày 15/6/2020 nhằm ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Ty., năm Canh Tý (24/4/2020 AL) là Ngày Rất Tốt.
Nên triển khai các công việc quan trọng như tế tự, cầu phúc, chữa bệnh, tranh chấp, kiện tụng, giải oan, khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà, khai trương, mở cửa hàng, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, mai táng, sủa mộ, cải mộ, xuất hành, di chuyển chỗ ở, nhập học, nhận việc.
Kiêng kỵ: hôn thú.

Xem các dịch vụ liên quan đến xem ngày tốt xấu

Thư viện tổng hợp
Mơ thấy trúng số dự báo điềm gì? Gợi ý những con số may mắn nào?
Tìm hiểu về nguồn gốc, ý nghĩa, nội dung của Bát Nhã Tâm Kinh
Đặt câu hỏi
  • Hình thức tư vấn
  • Online
  • Mail
|