$nbsp;
Thông tin về ngày
Tháng 9 năm 2018
19
Thứ Tư
  • Ngày Giáp Dần
  • Tháng Tân Dậu
  • Năm Mậu Tuất
  • Giờ hiện tại
  • Giờ
Âm lịch
10
Tháng 8
Giờ hoàng đạo
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h)
Thìn (7h-9h) Ty. (9h-11h)
Mùi (13h-15h) Tuất (19-21h)
Giờ hắc đạo
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Thân (15h-17h)
Dậu (17-19h) Hợi (21h-23h)
PHÂN TÍCH CHI TIẾT VỀ NGÀY
HƯỚNG XUẤT HÀNH

Hỷ thần: Hướng Đông Bắc

Tài thần: Hướng Đông Nam

Hắc thần: Hướng Đông Bắc

TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY

Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý

Sao tốt

Thiên đức: Là phúc đức của Trời, dùng sự mọi việc đều cực tốt.

Thiên phúc: Tốt mọi việc, nên đi nhận công tác ( việc quan) về nhà mới, lễ cúng.

Nguyệt không: Nên trù mưu kế, dâng biểu chương.

Giải thần: Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu).

Thanh long: Hoàng Đạo-Tốt mọi việc.

Sao xấu

Kiếp sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng.

Hoàng sa: Xấu đối với xuất hành.

Việc nên, không nên làm

Nên: Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như : xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào mương.

Không nên: Cưới gã, chôn cất, đóng giường lót giường, kết bạn.

Kết luận:

Ngày 19/9/2018 nhằm ngày Giáp Dần, tháng Tân Dậu, năm Mậu Tuất (10/8/2018 AL) là Ngày Tốt. Mọi việc tương đối tốt lành, có thể làm những việc quan trọng.
Nên triển khai các công việc như tế tự, cầu phúc, chữa bệnh, tranh chấp, kiện tụng, giải oan, khai trương, mở cửa hàng, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, mai táng, sủa mộ, cải mộ, khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà, hôn thú, xuất hành, di chuyển chỗ ở, nhập học, nhận việc.
Kiêng kỵ: Không có việc kiêng kỵ.

Xem các dịch vụ liên quan đến xem ngày tốt xấu

Đặt câu hỏi
  • Hình thức tư vấn
  • Online
  • Mail
Thư viện tổng hợp
14 lời Phật dạy giúp bạn định hướng cuộc đời mình
Điềm báo nóng tai giải mã cực chuẩn cho từng khung giờ