$nbsp;
Thông tin về ngày
Tháng 8 năm 2020
22
Thứ Bảy
  • Ngày Đinh Dậu
  • Tháng Giáp Thân
  • Năm Canh Tý
  • Giờ hiện tại
  • Giờ Mão
Âm lịch
4
Tháng 7
Giờ hoàng đạo
Tý (23h-1h)Dần (3h-5h)
Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)
Mùi (13h-15h)Dậu (17-19h)
Giờ hắc đạo
Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)
Ty. (9h-11h)Thân (15h-17h)
Tuất (19-21h)Hợi (21h-23h)
PHÂN TÍCH CHI TIẾT VỀ NGÀY
HƯỚNG XUẤT HÀNH

Hỷ thần: Hướng Chính Nam

Tài thần: Hướng Chính Đông

Hắc thần: Hướng Tại Thiên

TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY

Ất Mão, Quý Mão, Quý Dậu, Quý Ty., Quý Hợi

Sao tốt

Nguyệt đức hợp: Tốt mọi việc , kỵ tố tụng.

Âm đức: Làm việc ân huệ, nhân ái, giải oan, cắt cử người chính trực.

Quan nhật: Nên làm các việc lớn như thăng quan, tiến chức, tặng thưởng.

Sao xấu

Thiên ôn: Kỵ xây dựng.

Nhân cách: Kiêng lấy vợ, lấy chồng, không nuôi thêm người ở giúp việc.

Vãng vong (Thổ kỵ): Vãng là đi, vong là vô, kỵ phong quan, lên chức, đi xa quay về nhà, xuất quân chinh phạt, tìm thầy thuốc.

Cửu không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương.

Huyền vũ: Kỵ mai táng.

Tội chỉ: Xấu với tế tự, kiện cáo.

Nguyệt kiến chuyển sát: Kỵ động thổ.

Thiên địa chính chuyển: Kỵ động thổ.

Phủ đầu dát: Kỵ khởi tạo.

Sát chủ mùa: Xấu mọi việc

Tiểu không vong: Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật

Việc nên, không nên làm

Nên: Không có việc chi hạp với Sao Liễu.

Không nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Hung hại nhất là chôn cất, xây đắp, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao lũy, làm thủy lợi.

Kết luận:

Ngày 22/8/2020 nhằm ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Thân, năm Canh Tý (4/7/2020 AL) là Ngày Xấu. Chỉ nên làm những việc ít quan trọng, những việc quan trọng nên chọn ngày khác.

Xem các dịch vụ liên quan đến xem ngày tốt xấu

Thư viện tổng hợp
Mơ thấy trúng số dự báo điềm gì? Gợi ý những con số may mắn nào?
Tìm hiểu về nguồn gốc, ý nghĩa, nội dung của Bát Nhã Tâm Kinh
Đặt câu hỏi
  • Hình thức tư vấn
  • Online
  • Mail
|