$nbsp;
Thông tin về ngày
Tháng 10 năm 2018
25
Thứ Năm
  • Ngày Canh Dần
  • Tháng Nhâm Tuất
  • Năm Mậu Tuất
  • Giờ hiện tại
  • Giờ Tỵ
Âm lịch
17
Tháng 9
Giờ hoàng đạo
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h)
Thìn (7h-9h) Ty. (9h-11h)
Mùi (13h-15h) Tuất (19-21h)
Giờ hắc đạo
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Thân (15h-17h)
Dậu (17-19h) Hợi (21h-23h)
PHÂN TÍCH CHI TIẾT VỀ NGÀY
HƯỚNG XUẤT HÀNH

Hỷ thần: Hướng Tây Bắc

Tài thần: Hướng Tây Nam

Hắc thần: Hướng Chính Bắc

TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY

Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Sao tốt

Thiên đức hợp: Là Thần Đức Hợp trong tháng, mọi việc đều tốt.

Thiên quý: Tốt mọi việc.

Thiên quan: Tốt mọi việc.

Nguyệt ân: Tốt mọi việc.

Tam hợp: Tốt mọi việc.

Thiên thụy: Tốt mọi việc

Sao xấu

Đại hao (Tử khí): Xấu mọi việc.

Thụ tử: Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt).

Nguyệt Yếm đại họa: Xấu đối với xuất hành, giá thú.

Cửu không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương.

Lôi công: Xấu với xây dựng nhà cửa.

Địa hỏa: Kỵ làm nhà cửa.

Việc nên, không nên làm

Nên: Tạo tác mọi việc đều đặng vinh xương, tấn lợi. Hôn nhân cưới gã sanh con quý. Công danh khoa cử cao thăng, đỗ đạt.

Không nên: Chôn cất hoạn nạn 3 năm. Sửa chữa hay xây đắp mộ phần ắt có người chết. Sanh con nhằm ngày có Sao Giác khó nuôi, nên lấy tên Sao mà đặt tên cho nó mới an toàn. Dùng tên sao của năm hay của tháng cũng được.

Kết luận:

Ngày 25/10/2018 nhằm ngày Canh Dần, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Tuất (17/9/2018 AL) là Ngày Xấu. Chỉ nên làm những việc ít quan trọng, những việc quan trọng nên chọn ngày khác.

Xem các dịch vụ liên quan đến xem ngày tốt xấu

Đặt câu hỏi
  • Hình thức tư vấn
  • Online
  • Mail
Thư viện tổng hợp
Chú đại Bi – Cách trì tụng kinh Chú đại Bi hiệu nghiệm
Điềm báo nóng tai giải mã cực chuẩn cho từng khung giờ