$nbsp;
Thông tin về ngày
Tháng 10 năm 2020/
4
Chủ Nhật
  • Ngày Canh Thìn
  • Tháng Ất Dậu
  • Năm Canh Tý
  • Giờ hiện tại
  • Giờ Dậu
Âm lịch
18
Tháng 8
Giờ hoàng đạo
Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h)
Ty. (9h-11h) Thân (15h-17h)
Dậu (17-19h) Hợi (21h-23h)
Giờ hắc đạo
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h)
Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h)
Mùi (13h-15h) Tuất (19-21h)
PHÂN TÍCH CHI TIẾT VỀ NGÀY
HƯỚNG XUẤT HÀNH

Hỷ thần: Hướng Tây Bắc

Tài thần: Hướng Tây Nam

Hắc thần: Hướng Chính Tây

TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY

Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn

Sao tốt

Nguyệt đức: Là đức thần trong tháng, mọi việc đều tốt.

Thiên quý: Tốt mọi việc.

Kính tâm: Tốt đối với tang lễ.

Hoạt diệu: Nên làm các việc lớn như thăng quan, tiến chức, tặng thưởng.

Lục hợp: Tốt mọi việc.

Mẫu thương: Tốt về cầu tài, trồng trọt, dưỡng dục gia súc.

Thiên ân: Tốt mọi việc

Sao xấu

Nguyệt hư (Nguyệt sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng.

Kim thần thất sát: Rất xấu cho mọi việc

Tam nương sát: Xấu mọi việc

Hoang vu tứ quý: Kị cất nhà, hôn thú

Việc nên, không nên làm

Nên: Hư có nghĩa là hư hoại, không có việc chi hợp với Sao Hư.

Không nên: Khởi công tạo tác trăm việc đều không may, thứ nhất là xây cất nhà cửa, cưới gã, khai trương, trổ cửa, tháo nước, đào kinh rạch.

Kết luận:

Ngày 4/10/2020/ nhằm ngày Canh Thìn, tháng Ất Dậu, năm Canh Tý (18/8/2020 AL) là Ngày Xấu. Chỉ nên làm những việc ít quan trọng, những việc quan trọng nên chọn ngày khác.

Xem các dịch vụ liên quan đến xem ngày tốt xấu

Thư viện tổng hợp
Mơ thấy trúng số dự báo điềm gì? Gợi ý những con số may mắn nào?
Tìm hiểu về nguồn gốc, ý nghĩa, nội dung của Bát Nhã Tâm Kinh
Đặt câu hỏi
  • Hình thức tư vấn
  • Online
  • Mail
|