$nbsp;
Thông tin về ngày
Tháng 5 năm 2020
6
Thứ Tư
  • Ngày Kỷ Dậu
  • Tháng Tân Ty.
  • Năm Canh Tý
  • Giờ hiện tại
  • Giờ Mùi
Âm lịch
14
Tháng 4
Giờ hoàng đạo
Tý (23h-1h)Dần (3h-5h)
Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)
Mùi (13h-15h)Dậu (17-19h)
Giờ hắc đạo
Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)
Ty. (9h-11h)Thân (15h-17h)
Tuất (19-21h)Hợi (21h-23h)
PHÂN TÍCH CHI TIẾT VỀ NGÀY
HƯỚNG XUẤT HÀNH

Hỷ thần: Hướng Đông Bắc

Tài thần: Hướng Chính Nam

Hắc thần: Hướng Đông Bắc

TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY

Tân Mão, Ất Mão

Sao tốt

Nguyệt ân: Tốt mọi việc.

Mãn đức tinh: Tốt mọi việc.

Nguyệt giải: Tốt mọi việc.

Yếu yên (Yến An): Là Cát Thần trong tháng, nên phủ dụ biên cảnh, sửa sang lại hào quách thành.

Tam hợp: Tốt mọi việc.

Dân nhật, thời đức: Nên động thổ đào đắp và chữa các việc vặt, đồ dùng hàng ngày.

Sao xấu

Thiên ngục: Xấu mọi việc.

Đại hao (Tử khí): Xấu mọi việc.

Ngũ quỷ: Kỵ xuất hành.

Chu tước: Kỵ nhập trạch, khai trương.

Nguyệt kỵ: Xấu mọi viêc

Thiên tai – Địa họa: Kỵ cưới gả, xây cất

Thiên hỏa: Kỵ làm nhà cửa.

Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành và dọn sang nhà mới (gặp Thiên Thụy, Thiên Ân có thể giải)

Việc nên, không nên làm

Nên: Khởi công tạo tác mọi việc tốt lành, tốt nhất là xây cất lầu gác, chôn cất, cưới gã. Các việc khác cũng tốt như dựng phòng, cất trại, xuất hành, chặt cỏ phá đất.

Không nên: Đi thuyền.

Kết luận:

Ngày 6/5/2020 nhằm ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Ty., năm Canh Tý (14/4/2020 AL) là Ngày Xấu. Chỉ nên làm những việc ít quan trọng, những việc quan trọng nên chọn ngày khác.

Xem các dịch vụ liên quan đến xem ngày tốt xấu

Thư viện tổng hợp
Mơ thấy trúng số dự báo điềm gì? Gợi ý những con số may mắn nào?
Tìm hiểu về nguồn gốc, ý nghĩa, nội dung của Bát Nhã Tâm Kinh
Đặt câu hỏi
  • Hình thức tư vấn
  • Online
  • Mail
|