$nbsp;
Thông tin về ngày
Tháng 6 năm 2020
6
Thứ Bảy
  • Ngày Canh Thìn
  • Tháng Tân Ty.
  • Năm Canh Tý
  • Giờ hiện tại
  • Giờ Sửu
Âm lịch
15
Tháng 4
Giờ hoàng đạo
Dần (3h-5h)Thìn (7h-9h)
Ty. (9h-11h)Thân (15h-17h)
Dậu (17-19h)Hợi (21h-23h)
Giờ hắc đạo
Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)
Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)
Mùi (13h-15h)Tuất (19-21h)
PHÂN TÍCH CHI TIẾT VỀ NGÀY
HƯỚNG XUẤT HÀNH

Hỷ thần: Hướng Tây Bắc

Tài thần: Hướng Tây Nam

Hắc thần: Hướng Chính Tây

TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY

Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn

Sao tốt

Nguyệt đức: Là đức thần trong tháng, mọi việc đều tốt.

Thiên quan: Tốt mọi việc.

Phúc sinh: Cầu phúc, giá thú.

Cát khánh: Tốt mọi việc.

Đại hồng Sa: Tốt mọi việc.

Thiên y: Thiên Y là thầy mo chửa bệnh của Trời, ngày này nên xin thuốc, phòng ngừa bệnh tật, tìm thầy phụng tế.

Thiên ân: Tốt mọi việc

Nhân chuyên: Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Sao xấu

Hoang vu: Xấu mọi việc.

Nguyệt hư (Nguyệt sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng.

Tứ thời cô quả: Kỵ giá thú.

Kim thần thất sát: Rất xấu cho mọi việc

Tiểu không vong: Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật

Việc nên, không nên làm

Nên: Sao Đê Đại Hung , không cò việc chi hạp với nó

Không nên: Khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gã, xuất hành kỵ nhất là đường thủy, sanh con chẳng phải điềm lành nên làm Âm Đức cho nó. Đó chỉ là các việc Đại Kỵ, các việc khác vẫn kiêng cử.

Kết luận:

Ngày 6/6/2020 nhằm ngày Canh Thìn, tháng Tân Ty., năm Canh Tý (15/4/2020 AL) là Ngày Bình Thường. mọi việc tương đối tốt lành.
Có thể làm những việc quan trọng như khai trương, mở cửa hàng, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài nếu không thể chờ ngày tốt hơn.
Kiêng kỵ: hôn thú.

Xem các dịch vụ liên quan đến xem ngày tốt xấu

Thư viện tổng hợp
Mơ thấy trúng số dự báo điềm gì? Gợi ý những con số may mắn nào?
Tìm hiểu về nguồn gốc, ý nghĩa, nội dung của Bát Nhã Tâm Kinh
Đặt câu hỏi
  • Hình thức tư vấn
  • Online
  • Mail
|