$nbsp;

Lịch vạn niênXem lịch vạn sự dựa trên các thuyết âm dương, ngũ hành, nhị thập bát tú, thập nhị kiến trừ… kết hợp với các cơ sở thực tiễn của khoa học cổ đại phương Đông, và lịch hiện đại.

Lịch vạn niên dựa vào thuyết âm dương ngũ hành sinh khắc chế hóa lẫn nhau, kết hợp với thập can, thập nhị chi, cửu cung, bát quái và nhiều cơ sở lý luận khác thuộc khoa học cổ đại phương Đông như thập nhị trực (Kiến Trừ thập nhị khách), Nhị thập bát tú, Hoàng đạo, Hắc đạo… để tính ngày giờ tốt xấu. Lịch vạn sự chính là Lịch vạn niên được soạn chi tiết theo từng năm, loại sách vẫn lưu chiểu trên thị trường hàng năm gọi là lịch vạn sự an lành.

Những thông tin về Lịch vạn niên mang đến cho quý khách là ngày giờ tốt và hướng xuất hành. Có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Lịch vạn niên tháng 07 năm 2019

Dương lịch
Tháng 07 năm 2019
17
Thứ Tư
Âm lịch
Tháng 6 năm 2019
6
Ngày Ất Mão, Tháng Tân Mùi, Năm Kỷ Hợi

Là ngày Kim Đường Hoàng Đạo, Trực Thành

Tiết Khí: Tiểu Thử (Nóng nhẹ) - Thập nhị bát tú sao Sao Bích

Giờ hoàng đạo
Tý (23h-1h) Dần (3h-5h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17-19h)
Giờ hắc đạo
Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Ty. (9h-11h)
Thân (15h-17h) Tuất (19-21h) Hợi (21h-23h)
Hướng xuất hành

+ Hướng Hỷ Thần: Tây Bắc

+ Hướng Tài Thần: Đông Nam

+ Hướng Hạc Thần: Chính Đông

Tuổi bị xung khắc

+ Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu

+ Tuổi bị xung khắc với tháng:

Sao tốt - Sao xấu

+ Sao tốt:

Thiên hỷ: Nên cưới xin, đi xuất hành, nhần trầu cau ăn hỏi, mọi việc tốt

Địa tài: Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.

Kính tâm: Tốt đối với tang lễ.

Tam hợp: Tốt mọi việc.

Mẫu thương: Tốt về cầu tài, trồng trọt, dưỡng dục gia súc.

Hoàng ân: Tốt mọi việc.

Kim đường: Hoàng Đạo-Tốt mọi việc.

+ Sao xấu:

Thiên ngục: Xấu mọi việc.

Cô thần: Xấu với giá thú.

Thiên tai – Địa họa: Kỵ cưới gả, xây cất

Ngưu - Lang Chức Nữ: Kỵ cưới gả.

Thiên hỏa: Kỵ làm nhà cửa.

Việc nên làm, không nên làm

+ Nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt. Tốt nhất là xây cất nhà, cưới gã, chôn cất, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước, các vụ thuỷ lợi, chặt cỏ phá đất, cắt áo thêu áo, khai trương, xuất hành, làm việc thiện ắt Thiện quả tới mau hơn.

+ Không nên: Sao Bích toàn kiết, không có việc chi phải kiêng cử.

Thư viện tổng hợp
Văn khấn Tết Đoan Ngọ ngày mùng 5/5 chuẩn nhất
Bùa ngải là gì? Dấu hiệu nhận biết dính bùa và cách giải trừ
Tìm hiểu về nguồn gốc, ý nghĩa, nội dung của Bát Nhã Tâm Kinh
Cách xem cung mệnh theo tuổi trong phong thủy đơn giản nhất
Đặt câu hỏi
  • Hình thức tư vấn
  • Online
  • Mail
|