$nbsp;

Lịch vạn niênXem lịch vạn sự dựa trên các thuyết âm dương, ngũ hành, nhị thập bát tú, thập nhị kiến trừ… kết hợp với các cơ sở thực tiễn của khoa học cổ đại phương Đông, và lịch hiện đại.

Lịch vạn niên dựa vào thuyết âm dương ngũ hành sinh khắc chế hóa lẫn nhau, kết hợp với thập can, thập nhị chi, cửu cung, bát quái và nhiều cơ sở lý luận khác thuộc khoa học cổ đại phương Đông như thập nhị trực (Kiến Trừ thập nhị khách), Nhị thập bát tú, Hoàng đạo, Hắc đạo… để tính ngày giờ tốt xấu. Lịch vạn sự chính là Lịch vạn niên được soạn chi tiết theo từng năm, loại sách vẫn lưu chiểu trên thị trường hàng năm gọi là lịch vạn sự an lành.

Những thông tin về Lịch vạn niên mang đến cho quý khách là ngày giờ tốt và hướng xuất hành. Có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Lịch vạn niên tháng 11 năm 2019

Dương lịch
Tháng 11 năm 2019
14
Thứ Năm
Âm lịch
Tháng 10 năm 2019
10
Ngày Ất Mão, Tháng Ất Hợi, Năm Kỷ Hợi

Là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực Định

Tiết Khí: Lập Đông (Bắt đầu mùa đông) - Thập nhị bát tú sao Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo
Tý (23h-1h) Dần (3h-5h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17-19h)
Giờ hắc đạo
Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Ty. (9h-11h)
Thân (15h-17h) Tuất (19-21h) Hợi (21h-23h)
Hướng xuất hành

+ Hướng Hỷ Thần: Tây Bắc

+ Hướng Tài Thần: Đông Nam

+ Hướng Hạc Thần: Chính Đông

Tuổi bị xung khắc

+ Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu

+ Tuổi bị xung khắc với tháng:

Sao tốt - Sao xấu

+ Sao tốt:

Thiên đức: Là phúc đức của Trời, dùng sự mọi việc đều cực tốt.

Nguyệt ân: Tốt mọi việc.

Âm đức: Làm việc ân huệ, nhân ái, giải oan, cắt cử người chính trực.

Mãn đức tinh: Tốt mọi việc.

Tam hợp: Tốt mọi việc.

Dân nhật, thời đức: Nên động thổ đào đắp và chữa các việc vặt, đồ dùng hàng ngày.

+ Sao xấu:

Thiên ngục: Xấu mọi việc.

Đại hao (Tử khí): Xấu mọi việc.

Nhân cách: Kiêng lấy vợ, lấy chồng, không nuôi thêm người ở giúp việc.

Huyền vũ: Kỵ mai táng.

Tam nương sát: Xấu mọi việc

Sát chủ mùa: Xấu mọi việc

Thiên tai – Địa họa: Kỵ cưới gả, xây cất

Thiên hỏa: Kỵ làm nhà cửa.

Xích khẩu: Kỵ giá thú,giao dịch, yến tiệc

Việc nên làm, không nên làm

+ Nên: Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyền.

+ Không nên: Chôn cất, tu bổ phần mộ, làm sanh phần, đóng thọ đường.

Thư viện tổng hợp
Văn khấn Tết Đoan Ngọ ngày mùng 5/5 chuẩn nhất
Nháy mắt trái, giật mắt trái ở nữ là điềm báo gì?
Tìm hiểu về nguồn gốc, ý nghĩa, nội dung của Bát Nhã Tâm Kinh
Phong thủy bếp khiến Tiền vào như nước
Đặt câu hỏi
  • Hình thức tư vấn
  • Online
  • Mail
|