$nbsp;

Đặt tên cho con – Theo quan niệm từ xưa của ông cha ta cho rằng đặt tên cho con hợp với mệnh sẽ đem lại may mắn, sức khỏe và tài lộc cho bé và cả gia đình nhưng ngược lại, khi ta đặt tên cho bé là một tên xấu, hung tên, thì cuộc sống sau này của con bạn sẽ gặp nhiều bất hạnh, rủi ro trong cuộc sống.




Mỗi khi đặt tên con theo phong thủy thì bố mẹ thường phân vân tên nào đẹp và ý nghĩa hợp với tuổi của bé, tuổi của bố mẹ dễ nghe dễ gọi dễ nuôi và dễ thành đạt…vì cái tên sẽ gắn bó với bé suốt cả cuộc đời có ảnh hưởng trực tiếp đến sự nghiệp sức khỏe công danh sau này.
Đặt tên cho con trai, hay đặt tên cho con gái theo phong thủy ngũ hành làm sao để hợp mệnh bố mẹ là vấn đề các cặp vợ chồng rất quan tâm. Hãy cùng boi.vn lựa chọn tên đẹp và tham khảo cách đặt tên con theo họ hay đặt tên cho con trai, con gái của bạn năm 2018 Mậu Tuất.

Mời bạn nhập thông tin vào form dưới đây

Kết quả chi tiết về đặt tên cho con
TUỔI CHA (10/9/1992) TUỔI MẸ (6/8/1996) TUỔI CON (29/02/2024)

Ngày sinh của cha: 10/9/1992

Âm lịch: 14/8/1992

Ngày Kỷ Sửu tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thân

Ngày sinh của mẹ: 6/8/1996

Âm lịch: 23/6/1996

Ngày Ất Hợi tháng Ất Mùi, năm Bính Tý

Ngày sinh của con: 29/02/2024

Âm lịch: 20/1/2024

Ngày Quý Hợi tháng Bính Dần, năm Giáp Thìn

Niên mệnh: Kiếm phong Kim (Gươm vàng )

Niên mệnh: Giản hạ thủy (Nước mù sương )

Niên mệnh: Phúc đăng Hỏa (Lửa đèn nhỏ )

Mệnh: Kim

Mệnh: Thủy

Mệnh: Hỏa

Luận giải
1. Phân tích ngũ hành

- Gia đình muốn đặt tên cho con là: Nguyễn Quang Huy

- Chữ Nguyễn thuộc hành Mộc

- Chữ Quang thuộc hành Hỏa

- Chữ Huy thuộc hành Hỏa

2. Quan hệ giữa tên và bản mệnh

- Hành của tên: Hỏa

Hành của tên không tương sinh tương khắc với bản mệnh

=> Điểm: 1.5/4

3. Quan hệ giữa hành của Bố, Mẹ và Hành Tên Con

Niên mệnh của bố không hợp không khắc với tên con - Điểm: 0.5/2

Niên mệnh của mẹ tương khắc với tên con, rất xấu - Điểm: 0/2

=> Điểm: 0.5/4

4. Quan hệ giữa Họ, Đệm và Tên

Hành của họ tương sinh với hành của tên - Điểm: 1.0/2

Hành của đệm(tên lót) không tương sinh tương khắc với hành của tên - Điểm: 0.5/2

=> Điểm: 1.5/4

5. Xác định quẻ của Tên theo Kinh Dịch

Tách tên và họ ra, rồi lấy hai phần đó ứng với thượng quái và hạ quái, tạo thành quẻ kép:

- Chuỗi Họ Tên này ứng với quẻ Bí

Ý Nghĩa: Trang sức, trang điểm, sửa sang, đẹp đẽ, an lành, hạn chế, trật tự, văn minh, vừa phải, nhẹ nhàng.

- Đây là một quẻ Tốt.

=> Điểm: 3.0/4

6.5/10

Cái tên này bình thường. Bạn có thể thử thêm tên khác nhé!

Gợi ý một số tên hay dành cho bé có hành MỘC và THỔ về đặt tên cho con
Hành MỘC Hành THỔ
Con trai Con gái Con trai Con gái
Khôi
Nguyễn Mai
Đỗ Đào
Tùng Trúc
Tòng Cúc
Nhân Quỳnh
Bách Thảo
Lâm Liễu
Giá Hương
Lâu Lan
Sơn Cát
Nghiễn Ngọc
Nham Bảo
Kiệt Châu
Thạc Châm
Trân Bích
Anh Diệu
Lạc San
Bằng
Chân Diệp

XEM THÊM CÁC BÀI VIẾT

Đặt tên con gái họ Hoàng 3 chữ nhiều ý nghĩa

Đặt tên con gái họ phạm 3 chữ theo ý muốn của cha mẹ

Đặt tên con gái họ Lê 3 chữ với nhiều ý nghĩa, tâm huyết

Đặt tên con gái họ Nguyễn 3 chữ hay và độc đáo

Đặt tên con lót chữ Hải, những tên gọi hay đầy ý nghĩa

Đặt tên con họ Tô ý nghĩa cho cả bé trai và bé gái

Đặt tên con họ Đinh, ý nghĩa cho bé trai và bé gái

Đặt tên con họ Hồ ý nghĩa cho bé trai và bé gái

Đặt tên con họ Mai cho bé trai và bé gái ý nghĩa

Đặt tên con họ Ngô cho bé trai và bé gái nhiều ý nghĩa

Đặt tên con họ Đặng, tên gọi cho bé trai và bé gái ý nghĩa

Đặt tên con họ Võ bé Trai, bé gái hay và ý nghĩa

Xem thêm
Thư viện tổng hợp
Lời chúc đi lễ đầu năm, cầu lộc, cầu duyên cho năm mới
Văn khấn trước khi lau dọn bàn thờ ngày cuối năm chuẩn nhất
Tìm hiểu về nguồn gốc, ý nghĩa, nội dung của Bát Nhã Tâm Kinh
Nữ xông nhà có được không? Có bầu xông đất tốt hay xấu
Lời chúc đi lễ đầu năm, cầu lộc, cầu duyên cho năm mới
Tử vi tháng 12/2021 của 12 con giáp chi tiết, đầy đủ nhất
Đặt câu hỏi
  • Hình thức tư vấn
  • Online
  • Mail
|
Tu vi