$nbsp;

Xem giờ tốt xấu hôm nay đã ăn sâu vào tiềm thức của mỗi người. Người ta có câu “Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt”. Vì thế làm việc gì người ta cũng nên chọn thời điểm thích hợp xem giờ tốt để tiến hành.

Xem giờ tốt trong ngày khi bắt đầu những công việc mang tính chất quan trọng như xây nhà, động thổ, khai trương công ty, cưới hỏi hoặc những việc như an táng, bốc mộ để mong muốn có một kết quả tốt đẹp nhất. Mời bạn Xem Giờ Tốt tại đây!

Nhập ngày dương lịch muốn xem

Chi tiết giờ tốt xấu
Tháng 09 năm 2021
25
Thứ Bảy
  • Ngày Bính Tý
  • Tháng Đinh Dậu
  • Năm Tân Sửu
  • Giờ hiện tại
  • Giờ Tuất
Âm lịch
19
Tháng 8
Sự kiên nhẫn là cay đắng, song quả của nó thì lại ngọt ngào. -Ngạn ngữ Pháp
Giờ hoàng đạo
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h)
Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h)
Thân (15h-17h) Dậu (17-19h)
Giờ hắc đạo
Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h)
Ty. (9h-11h) Mùi (13h-15h)
Tuất (19-21h) Hợi (21h-23h)

Giờ tốt nhất

Tý (23h-1h); Sửu (1h-3h); Mão (5h-7h); Ngọ (11h-13h); Thân (15h-17h); Dậu (17-19h);

Luận giải: Ngày 25/9/2021 (Tức ngày 19/08/2021 Âm lịch)
Giờ xuất hành tốt trong ngày:

Ngày Thiên Đường (Tốt): Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.
Giờ xuất hành tốt trong ngày:
Tý (23h- 01h)
Giờ Tốc  Hỷ: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Sửu (1h-3h)
Giờ Lưu Niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng
Dần (3h-5h)
Giờ Xích Khẩu: Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh
Mão (5h-7h)
Giờ Tiểu Các: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà.
Thìn (7h-9h)
Giờ Tuyết Lô: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới an.
Tỵ (9h-11h)
Giờ Đại An: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên  lành. Người xuất hành đều bình yên.
Ngọ (11h-13h)
Giờ Tốc  Hỷ: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Mùi (13h-15h)
Giờ Lưu Niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng
Thân (15h-17h)
Giờ Xích Khẩu: Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh
Dậu (17h-19h)
Giờ Tiểu Các: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà.
Tuất (19h-21h)
Giờ Tuyết Lô: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới an.
Hợi (21h-23h)
Giờ Đại An: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên  lành. Người xuất hành đều bình yên.

Xem các dịch vụ liên quan đến xem giờ tốt xấu

Thư viện tổng hợp
Tìm hiểu về nguồn gốc, ý nghĩa, nội dung của Bát Nhã Tâm Kinh
Bảng xem sao hạn năm 2021 Tân Sửu chi tiết cho 12 con giáp
Tử vi tháng 9/2021 của 12 cung hoàng đạo chi tiết nhất
Đặt câu hỏi
  • Hình thức tư vấn
  • Online
  • Mail
|