$nbsp;

Xem giờ tốt xấu hôm nay đã ăn sâu vào tiềm thức của mỗi người. Người ta có câu “Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt”. Vì thế làm việc gì người ta cũng nên chọn thời điểm thích hợp xem giờ tốt để tiến hành.

Xem giờ tốt trong ngày khi bắt đầu những công việc mang tính chất quan trọng như xây nhà, động thổ, khai trương công ty, cưới hỏi hoặc những việc như an táng, bốc mộ để mong muốn có một kết quả tốt đẹp nhất. Mời bạn Xem Giờ Tốt tại đây!

Nhập ngày dương lịch muốn xem

Chi tiết giờ tốt xấu
Tháng 05 năm 2019
24
Thứ Sáu
  • Ngày Tân Dậu
  • Tháng Kỷ Ty.
  • Năm Kỷ Hợi
  • Giờ hiện tại
  • Giờ
Âm lịch
20
Tháng 4
Ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h-1h) Dần (3h-5h)
Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h)
Mùi (13h-15h) Dậu (17-19h)
Giờ hắc đạo
Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h)
Ty. (9h-11h) Thân (15h-17h)
Tuất (19-21h) Hợi (21h-23h)

Giờ tốt nhất

Tý (23h-1h); Dần (3h-5h); Mão (5h-7h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Dậu (17-19h);

Luận giải: Ngày 24/5/2019 (Tức ngày 20/04/2019 Âm lịch)
Giờ xuất hành tốt trong ngày:

Ngày Kim Thổ (Xấu): Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
Giờ xuất hành tốt trong ngày:
Tý (23h- 01h)
Giờ Tiểu Các: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà.
Sửu (1h-3h)
Giờ Tuyết Lô: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới an.
Dần (3h-5h)
Giờ Đại An: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên  lành. Người xuất hành đều bình yên.
Mão (5h-7h)
Giờ Tốc  Hỷ: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Thìn (7h-9h)
Giờ Lưu Niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng
Tỵ (9h-11h)
Giờ Xích Khẩu: Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh
Ngọ (11h-13h)
Giờ Tiểu Các: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà.
Mùi (13h-15h)
Giờ Tuyết Lô: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới an.
Thân (15h-17h)
Giờ Đại An: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên  lành. Người xuất hành đều bình yên.
Dậu (17h-19h)
Giờ Tốc  Hỷ: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Tuất (19h-21h)
Giờ Lưu Niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng
Hợi (21h-23h)
Giờ Xích Khẩu: Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh

Xem các dịch vụ liên quan đến xem giờ tốt xấu

Thư viện tổng hợp
Mơ thấy trúng số dự báo điềm gì? Gợi ý những con số may mắn nào?
Bài văn khấn Giỗ tổ Hùng Vương ngày 10/3 Âm Lịch
Tìm hiểu về nguồn gốc, ý nghĩa, nội dung của Bát Nhã Tâm Kinh
Bùa ngải là gì? Dấu hiệu nhận biết dính bùa và cách giải trừ
Đặt câu hỏi
  • Hình thức tư vấn
  • Online
  • Mail