$nbsp;

Xem ngày xuất hành là việc rất quan trọng, Ông cha ta có câu “Chớ đi ngày 7, chớ về ngày 3 “. Người ta thường xem ngày xuất hành đầu năm hoặc khi có những chuyến công tác xa, đi làm ăn hay làm các việc quan trọng khác như đi nhập học, đi thi, đi nhập hàng,…với mong muốn gặp nhiều may mắn, thành công… cũng như mong ước chuyến đi được bình an.




Công cụ xem ngày xuất hành theo tuổi được cập nhật chi tiết lịch xuất hành tốt xấu trong năm 2021 hợp với từng tuổi. Nếu bạn còn phân vân chọn ngày nào xuất hành thì bạn có thể tham khảo các ngày được đề xuất trong tháng đó.

Thông tin chung về ngày Xuất hành
Dương lịch
Tháng 07 năm 2024
19
Thứ Sáu
Âm lịch
Tháng 6 năm 2024
14
Ngày Giáp Thân, Tháng Tân Mùi, Năm Giáp Thìn

Là ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực Trừ

Tiết Khí: Tiểu Thử (Nóng nhẹ) - Thập nhị bát tú sao Sao Quỷ

CHI TIẾT NGÀY XUẤT HÀNH - 19/07/2024 ( 14/6/2024)

Gia chủ sinh ngày: 5/6/1990 dương lịch, (13/05/1990 âm lịch)

Tức là ngày Tân Sửu, Tháng Nhâm Ngọ, Năm Canh Ngọ

Tuổi xung khắc với ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý

Bách Kỵ ( Trăm Điều Kỵ )

- Ngày 19 tháng 07 là ngày Nguyệt kỵ (Xấu mọi viêc) =>Không tốt.

=> Điểm: 0/20

Theo Quan Niệm Dân Gian

Ngày: 19/07/2024 theo quan niệm dân gian là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo: Trung bình cho việc Xuất hành

=> Điểm: 5/10

Thập nhị Bát Tú

Ngày 19/07/2024 có Sao Quỷ. Xấu với việc Xuất hành

=> Điểm: 0/25

Thập nhị trực trừ

Ngày 19/07/2024 có trực Trừ Trung bình với Xuất hành

=> Điểm: 12/25

Sao Xấu- Sao Tốt

Ngày 19/07/2024
- Có sao Thiên đức: Là phúc đức của Trời, dùng sự mọi việc đều cực tốt.
- Có sao Nguyệt đức: Là đức thần trong tháng, mọi việc đều tốt.
- Có sao Thiên quan: Tốt mọi việc.
- Có sao U vi tinh: Tốt mọi việc.
- Có sao Tuế hợp: Tốt mọi việc.
- Có sao Ích hậu: Là Phúc thần trong tháng, nên tu tạo nhà cửa, tường lũy, làm lễ cưới, an buồng sản phụ.
- Có sao Bất tương: Đặc biệt tốt cho cưới hỏi
- Có sao Trực tinh: Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát)
- Có sao Kiếp sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng.
- Có sao Hoang vu: Xấu mọi việc.
- Có sao Địa tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
- Có sao Ngũ quỷ: Kỵ xuất hành.
- Có sao Nguyệt kỵ: Xấu mọi viêc

=> Điểm: 4/10

Bản mệnh và ngũ hành

Mệnh của bạn là: Đất giữa đường. Ngày xem là: Nước trong giếng . Hai mệnh này bình hòa: Xấu.

=> Điểm: 0/10

21/100

Ngày này Xấu với tuổi của bạn để tiến hành Xuất hành

NGÀY
NGÀY TỐT XUẤT HÀNH TRONG THÁNG 07/2024
Dương lịch
3
Tháng 07
Âm lịch
28
Tháng 5
Ngày tốt

Thứ Tư Ngày 3/07/2024 nhằm Ngày 28/5/2024 Âm lịch

Ngày: Giáp Thân, Tháng: Tân Mùi, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Giữa hè

Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo, Trực: Khai

Giờ Hoàng Đạo: Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Ty. 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17-19h, Hợi 21h-23h,

Hướng tài thần: Chính Bắc, Hỷ thần: Đông Nam, Hạc thần: Chính Nam

Xem chi tiết

Dương lịch
10
Tháng 07
Âm lịch
5
Tháng 6
Ngày tốt

Thứ Tư Ngày 10/07/2024 nhằm Ngày 5/6/2024 Âm lịch

Ngày: Giáp Thân, Tháng: Tân Mùi, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Nóng nhẹ

Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo, Trực: Định

Giờ Hoàng Đạo: Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19-21h, Hợi 21h-23h,

Hướng tài thần: Đông Nam, Hỷ thần: Tây Bắc, Hạc thần: Tây Nam

Xem chi tiết

Dương lịch
15
Tháng 07
Âm lịch
10
Tháng 6
Ngày tốt

Thứ Hai Ngày 15/07/2024 nhằm Ngày 10/6/2024 Âm lịch

Ngày: Giáp Thân, Tháng: Tân Mùi, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Nóng nhẹ

Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực: Thu

Giờ Hoàng Đạo: Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Ty. 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17-19h, Hợi 21h-23h,

Hướng tài thần: Tây Nam, Hỷ thần: Tây Bắc, Hạc thần: Chính Tây

Xem chi tiết

Dương lịch
28
Tháng 07
Âm lịch
23
Tháng 6
Ngày tốt

Chủ Nhật Ngày 28/07/2024 nhằm Ngày 23/6/2024 Âm lịch

Ngày: Giáp Thân, Tháng: Tân Mùi, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Nóng oi

Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực: Khai

Giờ Hoàng Đạo: Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19-21h, Hợi 21h-23h,

Hướng tài thần: Tây Bắc, Hỷ thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên

Xem chi tiết

Dương lịch
31
Tháng 07
Âm lịch
26
Tháng 6
Ngày tốt

Thứ Tư Ngày 31/07/2024 nhằm Ngày 26/6/2024 Âm lịch

Ngày: Giáp Thân, Tháng: Tân Mùi, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Nóng oi

Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực: Trừ

Giờ Hoàng Đạo: 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ty. 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19-21h,

Hướng tài thần: Chính Đông, Hỷ thần: Tây Nam, Hạc thần: Tại Thiên

Xem chi tiết

Nội dung đang cập nhật

Xem các dịch vụ liên quan đến xem ngày xuất hành

Thư viện tổng hợp
Văn khấn trước khi lau dọn bàn thờ ngày cuối năm chuẩn nhất
Tìm hiểu về nguồn gốc, ý nghĩa, nội dung của Bát Nhã Tâm Kinh
Nữ xông nhà có được không? Có bầu xông đất tốt hay xấu
Lời chúc đi lễ đầu năm, cầu lộc, cầu duyên cho năm mới
Tử vi tháng 12/2021 của 12 con giáp chi tiết, đầy đủ nhất
Đặt câu hỏi
  • Hình thức tư vấn
  • Online
  • Mail
|
Tu vi