$nbsp;

Xem ngày xuất hành là việc rất quan trọng, Ông cha ta có câu “Chớ đi ngày 7, chớ về ngày 3 “. Người ta thường xem ngày xuất hành đầu năm hoặc khi có những chuyến công tác xa, đi làm ăn hay làm các việc quan trọng khác như đi nhập học, đi thi, đi nhập hàng,…với mong muốn gặp nhiều may mắn, thành công… cũng như mong ước chuyến đi được bình an.




Công cụ xem ngày xuất hành theo tuổi được cập nhật chi tiết lịch xuất hành tốt xấu trong năm 2018 hợp với từng tuổi. Nếu bạn còn phân vân chọn ngày nào xuất hành thì bạn có thể tham khảo các ngày được đề xuất trong tháng đó.

Thông tin chung về ngày Xuất hành
Dương lịch
Tháng 08 năm 2020
09
Chủ Nhật
Âm lịch
Tháng 6 năm 2020
20
Ngày Giáp Thân, Tháng Quý Mùi, Năm Canh Tý

Là ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực Kiến

Tiết Khí: Lập Thu (Bắt đầu mùa thu) - Thập nhị bát tú sao Sao Hư

CHI TIẾT NGÀY XUẤT HÀNH - 09/08/2020 ( 20/6/2020)

Gia chủ sinh ngày: 5/6/1990 dương lịch, (13/05/1990 âm lịch)

Tức là ngày Tân Sửu, Tháng Nhâm Ngọ, Năm Canh Ngọ

Tuổi xung khắc với ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý

Bách Kỵ ( Trăm Điều Kỵ )

- Ngày 09 tháng 08 Không phạm Đại kỵ nào là ngày Rất tốt

=> Điểm: 20/20

Theo Quan Niệm Dân Gian

Ngày: 09/08/2020 theo quan niệm dân gian là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo: Trung bình cho việc Xuất hành

=> Điểm: 5/10

Thập nhị Bát Tú

Ngày 09/08/2020 có Sao Hư. Xấu với việc Xuất hành

=> Điểm: 0/25

Thập nhị trực trừ

Ngày 09/08/2020 có trực Kiến Trung bình với Xuất hành

=> Điểm: 12/25

Sao Xấu- Sao Tốt

Ngày 09/08/2020
- Có sao Thiên đức: Là phúc đức của Trời, dùng sự mọi việc đều cực tốt.
- Có sao Nguyệt đức: Là đức thần trong tháng, mọi việc đều tốt.
- Có sao Thiên quan: Tốt mọi việc.
- Có sao U vi tinh: Tốt mọi việc.
- Có sao Tuế hợp: Tốt mọi việc.
- Có sao Ích hậu: Là Phúc thần trong tháng, nên tu tạo nhà cửa, tường lũy, làm lễ cưới, an buồng sản phụ.
- Có sao Bất tương: Đặc biệt tốt cho cưới hỏi
- Có sao Trực tinh: Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát)
- Có sao Kiếp sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng.
- Có sao Hoang vu: Xấu mọi việc.
- Có sao Địa tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
- Có sao Ngũ quỷ: Kỵ xuất hành.

=> Điểm: 5/10

Bản mệnh và ngũ hành

Mệnh của bạn là: Đất giữa đường. Ngày xem là: Nước trong giếng . Hai mệnh này bình hòa: Xấu.

=> Điểm: 0/10

42/100

Ngày này Xấu với tuổi của bạn để tiến hành Xuất hành

NGÀY
NGÀY TỐT XUẤT HÀNH TRONG THÁNG 08/2020
Dương lịch
2
Tháng 08
Âm lịch
13
Tháng 6
Ngày tốt

Chủ Nhật Ngày 2/08/2020 nhằm Ngày 13/6/2020 Âm lịch

Ngày: Giáp Thân, Tháng: Quý Mùi, Năm: Canh Tý, Tiết: Nóng oi

Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo, Trực: Phá

Giờ Hoàng Đạo: Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ty. 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19-21h, Hợi 21h-23h,

Hướng tài thần: Chính Đông, Hỷ thần: Chính Nam, Hạc thần: Chính Tây

Xem chi tiết

Dương lịch
5
Tháng 08
Âm lịch
16
Tháng 6
Ngày tốt

Thứ Tư Ngày 5/08/2020 nhằm Ngày 16/6/2020 Âm lịch

Ngày: Giáp Thân, Tháng: Quý Mùi, Năm: Canh Tý, Tiết: Nóng oi

Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực: Thu

Giờ Hoàng Đạo: Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Ty. 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17-19h, Hợi 21h-23h,

Hướng tài thần: Tây Nam, Hỷ thần: Tây Bắc, Hạc thần: Chính Tây

Xem chi tiết

Dương lịch
12
Tháng 08
Âm lịch
23
Tháng 6
Ngày tốt

Thứ Tư Ngày 12/08/2020 nhằm Ngày 23/6/2020 Âm lịch

Ngày: Giáp Thân, Tháng: Quý Mùi, Năm: Canh Tý, Tiết: Bắt đầu mùa thu

Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo, Trực: Bình

Giờ Hoàng Đạo: Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19-21h, Hợi 21h-23h,

Hướng tài thần: Chính Đông, Hỷ thần: Chính Nam, Hạc thần: Tây Bắc

Xem chi tiết

Dương lịch
17
Tháng 08
Âm lịch
28
Tháng 6
Ngày tốt

Thứ Hai Ngày 17/08/2020 nhằm Ngày 28/6/2020 Âm lịch

Ngày: Giáp Thân, Tháng: Quý Mùi, Năm: Canh Tý, Tiết: Bắt đầu mùa thu

Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực: Thành

Giờ Hoàng Đạo: Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Ty. 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17-19h, Hợi 21h-23h,

Hướng tài thần: Chính Tây, Hỷ thần: Chính Nam, Hạc thần: Chính Bắc

Xem chi tiết

Dương lịch
30
Tháng 08
Âm lịch
12
Tháng 7
Ngày tốt

Chủ Nhật Ngày 30/08/2020 nhằm Ngày 12/7/2020 Âm lịch

Ngày: Giáp Thân, Tháng: Quý Mùi, Năm: Canh Tý, Tiết: Mưa ngâu

Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo, Trực: Thu

Giờ Hoàng Đạo: Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19-21h, Hợi 21h-23h,

Hướng tài thần: Đông Nam, Hỷ thần: Tây Bắc, Hạc thần: Tại Thiên

Xem chi tiết

Nội dung đang cập nhật

Xem các dịch vụ liên quan đến xem ngày xuất hành

Thư viện tổng hợp
Mơ thấy trúng số dự báo điềm gì? Gợi ý những con số may mắn nào?
Tìm hiểu về nguồn gốc, ý nghĩa, nội dung của Bát Nhã Tâm Kinh
Đặt câu hỏi
  • Hình thức tư vấn
  • Online
  • Mail
|