$nbsp;

Xem ngày xuất hành là việc rất quan trọng, Ông cha ta có câu “Chớ đi ngày 7, chớ về ngày 3 “. Người ta thường xem ngày xuất hành đầu năm hoặc khi có những chuyến công tác xa, đi làm ăn hay làm các việc quan trọng khác như đi nhập học, đi thi, đi nhập hàng,…với mong muốn gặp nhiều may mắn, thành công… cũng như mong ước chuyến đi được bình an.

Công cụ xem ngày xuất hành theo tuổi được cập nhật chi tiết lịch xuất hành tốt xấu trong năm 2018 hợp với từng tuổi. Nếu bạn còn phân vân chọn ngày nào xuất hành thì bạn có thể tham khảo các ngày được đề xuất trong tháng đó.

Thông tin chung về ngày Xuất hành
Dương lịch
Tháng 10 năm 2018
21
Chủ Nhật
Âm lịch
Tháng 9 năm 2018
13
Ngày Bính Tuất, Tháng Nhâm Tuất, Năm Mậu Tuất

Là ngày Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực Kiến

Tiết Khí: Hàn Lộ (Mát mẻ) - Thập nhị bát tú sao Sao Tinh

CHI TIẾT NGÀY XUẤT HÀNH - 21/10/2018 ( 13/9/2018)

Gia chủ sinh ngày: 5/6/1990 dương lịch, (13/05/1990 âm lịch)

Tức là ngày Tân Sửu, Tháng Nhâm Ngọ, Năm Canh Ngọ

Tuổi xung khắc với ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tuất, Nhâm Tý

Bách Kỵ ( Trăm Điều Kỵ )

- Ngày 21 tháng 10 là ngày Tam nương sát (Xấu mọi việc) =>Không tốt.

=> Điểm: 0/20

Theo Quan Niệm Dân Gian

Ngày: 21/10/2018 theo quan niệm dân gian là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo: Xấu cho việc Xuất hành

=> Điểm: 0/10

Thập nhị Bát Tú

Ngày 21/10/2018 có Sao Tinh. Xấu với việc Xuất hành

=> Điểm: 0/25

Thập nhị trực trừ

Ngày 21/10/2018 có trực Kiến Trung bình với Xuất hành

=> Điểm: 12/25

Sao Xấu- Sao Tốt

Ngày 21/10/2018
- Có sao Thiên đức: Là phúc đức của Trời, dùng sự mọi việc đều cực tốt.
- Có sao Nguyệt đức: Là đức thần trong tháng, mọi việc đều tốt.
- Có sao Thiên mã: Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc.
- Có sao Mãn đức tinh: Tốt mọi việc.
- Có sao Mẫu thương: Tốt về cầu tài, trồng trọt, dưỡng dục gia súc.
- Có sao Thổ phủ: Kỵ xây dựng,động thổ.
- Có sao Bạch hổ: Kỵ mai táng ( (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt))
- Có sao Tội chỉ: Xấu với tế tự, kiện cáo.
- Có sao Quỷ khốc: Xấu với tế tự, mai táng.
- Có sao Tam nương sát: Xấu mọi việc
- Có sao Xích khẩu: Kỵ giá thú,giao dịch, yến tiệc

=> Điểm: 2/10

Bản mệnh và ngũ hành

Mệnh của bạn là: Đất giữa đường. Ngày xem là: Đất trên nóc nhà . Hai mệnh này bình hòa: bình thường.

=> Điểm: 5/10

19/100

Ngày này Xấu với tuổi của bạn để tiến hành Xuất hành

NGÀY
NGÀY TỐT XUẤT HÀNH TRONG THÁNG 10/2018
Dương lịch
3
Tháng 10
Âm lịch
24
Tháng 8
Ngày tốt

Thứ Tư Ngày 3/10/2018 nhằm Ngày 24/8/2018 Âm lịch

Ngày: Bính Tuất, Tháng: Nhâm Tuất, Năm: Mậu Tuất, Tiết: Giữa thu

Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo, Trực: Nguy

Giờ Hoàng Đạo: Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Ty. 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17-19h, Hợi 21h-23h,

Hướng tài thần: Chính Bắc, Hỷ thần: Đông Nam, Hạc thần: Chính Nam

Xem chi tiết

Dương lịch
10
Tháng 10
Âm lịch
2
Tháng 9
Ngày tốt

Thứ Tư Ngày 10/10/2018 nhằm Ngày 2/9/2018 Âm lịch

Ngày: Bính Tuất, Tháng: Nhâm Tuất, Năm: Mậu Tuất, Tiết: Mát mẻ

Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực: Trừ

Giờ Hoàng Đạo: Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19-21h, Hợi 21h-23h,

Hướng tài thần: Đông Nam, Hỷ thần: Tây Bắc, Hạc thần: Tây Nam

Xem chi tiết

Dương lịch
15
Tháng 10
Âm lịch
7
Tháng 9
Ngày tốt

Thứ Hai Ngày 15/10/2018 nhằm Ngày 7/9/2018 Âm lịch

Ngày: Bính Tuất, Tháng: Nhâm Tuất, Năm: Mậu Tuất, Tiết: Mát mẻ

Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo, Trực: Phá

Giờ Hoàng Đạo: Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Ty. 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17-19h, Hợi 21h-23h,

Hướng tài thần: Tây Nam, Hỷ thần: Tây Bắc, Hạc thần: Chính Tây

Xem chi tiết

Dương lịch
28
Tháng 10
Âm lịch
20
Tháng 9
Ngày tốt

Chủ Nhật Ngày 28/10/2018 nhằm Ngày 20/9/2018 Âm lịch

Ngày: Bính Tuất, Tháng: Nhâm Tuất, Năm: Mậu Tuất, Tiết: Sương mù xuất hiện

Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo, Trực: Nguy

Giờ Hoàng Đạo: Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19-21h, Hợi 21h-23h,

Hướng tài thần: Tây Bắc, Hỷ thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên

Xem chi tiết

Dương lịch
31
Tháng 10
Âm lịch
23
Tháng 9
Ngày tốt

Thứ Tư Ngày 31/10/2018 nhằm Ngày 23/9/2018 Âm lịch

Ngày: Bính Tuất, Tháng: Nhâm Tuất, Năm: Mậu Tuất, Tiết: Sương mù xuất hiện

Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực: Khai

Giờ Hoàng Đạo: 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ty. 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19-21h,

Hướng tài thần: Chính Đông, Hỷ thần: Tây Nam, Hạc thần: Tại Thiên

Xem chi tiết

Nội dung đang cập nhật

Xem các dịch vụ liên quan đến xem ngày xuất hành

Đặt câu hỏi
  • Hình thức tư vấn
  • Online
  • Mail
Thư viện tổng hợp
Chú đại Bi – Cách trì tụng kinh Chú đại Bi hiệu nghiệm
Điềm báo nóng tai giải mã cực chuẩn cho từng khung giờ