$nbsp;

Lịch vạn niênXem lịch vạn sự dựa trên các thuyết âm dương, ngũ hành, nhị thập bát tú, thập nhị kiến trừ… kết hợp với các cơ sở thực tiễn của khoa học cổ đại phương Đông, và lịch hiện đại.

Lịch vạn niên dựa vào thuyết âm dương ngũ hành sinh khắc chế hóa lẫn nhau, kết hợp với thập can, thập nhị chi, cửu cung, bát quái và nhiều cơ sở lý luận khác thuộc khoa học cổ đại phương Đông như thập nhị trực (Kiến Trừ thập nhị khách), Nhị thập bát tú, Hoàng đạo, Hắc đạo… để tính ngày giờ tốt xấu. Lịch vạn sự chính là Lịch vạn niên được soạn chi tiết theo từng năm, loại sách vẫn lưu chiểu trên thị trường hàng năm gọi là lịch vạn sự an lành.

Những thông tin về Lịch vạn niên mang đến cho quý khách là ngày giờ tốt và hướng xuất hành. Có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Lịch vạn niên tháng 01 năm 2021

Dương lịch
Tháng 01 năm 2021
26
Thứ Ba
Âm lịch
Tháng 12 năm 2020
12
Ngày Giáp Tuất, Tháng Kỷ Sửu, Năm Canh Tý

Là ngày Thanh Long Hoàng Đạo, Trực Thu

Tiết Khí: Đại Hàn (Rét đậm) - Thập nhị bát tú sao Sao Thất

Giờ hoàng đạo
Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Ty. (9h-11h)
Thân (15h-17h) Dậu (17-19h) Hợi (21h-23h)
Giờ hắc đạo
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Tuất (19-21h)
Hướng xuất hành

+ Hướng Hỷ Thần: Đông Bắc

+ Hướng Tài Thần: Đông Nam

+ Hướng Hạc Thần: Tây Nam

Tuổi bị xung khắc

+ Tuổi bị xung khắc với ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất

+ Tuổi bị xung khắc với tháng:

Sao tốt - Sao xấu

+ Sao tốt:

Nguyệt không: Nên trù mưu kế, dâng biểu chương.

Thánh tâm: Tốt mọi việc ,nhất là cầu phúc, tế tự.

Đại hồng Sa: Tốt mọi việc.

Thanh long: Hoàng Đạo-Tốt mọi việc.

Sát cống: Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

+ Sao xấu:

Thiên cương: Kiêng kỵ mọi việc không làm.

Địa phá: Kỵ xây dựng.

Hoang vu: Xấu mọi việc.

Ngũ quỷ: Kỵ xuất hành.

Nguyệt hình: Xấu mọi việc.

Ngũ hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.

Quỷ khốc: Xấu với tế tự, mai táng.

Nguyệt kỵ: Xấu mọi viêc

Việc nên làm, không nên làm

+ Nên: Khởi công trăm việc đều tốt. Tốt nhất là xây cất nhà cửa, cưới gã, chôn cất, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, đi thuyền, chặt cỏ phá đất.

+ Không nên: Sao thất Đại Kiết không có việc chi phải cử.

Thư viện tổng hợp
Bảng xem sao hạn năm 2021 Tân Sửu chi tiết cho 12 con giáp
Tìm hiểu về nguồn gốc, ý nghĩa, nội dung của Bát Nhã Tâm Kinh
Đặt câu hỏi
  • Hình thức tư vấn
  • Online
  • Mail
|