$nbsp;

Lịch vạn niênXem lịch vạn sự dựa trên các thuyết âm dương, ngũ hành, nhị thập bát tú, thập nhị kiến trừ… kết hợp với các cơ sở thực tiễn của khoa học cổ đại phương Đông, và lịch hiện đại.

Lịch vạn niên dựa vào thuyết âm dương ngũ hành sinh khắc chế hóa lẫn nhau, kết hợp với thập can, thập nhị chi, cửu cung, bát quái và nhiều cơ sở lý luận khác thuộc khoa học cổ đại phương Đông như thập nhị trực (Kiến Trừ thập nhị khách), Nhị thập bát tú, Hoàng đạo, Hắc đạo… để tính ngày giờ tốt xấu. Lịch vạn sự chính là Lịch vạn niên được soạn chi tiết theo từng năm, loại sách vẫn lưu chiểu trên thị trường hàng năm gọi là lịch vạn sự an lành.

Những thông tin về Lịch vạn niên mang đến cho quý khách là ngày giờ tốt và hướng xuất hành. Có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Lịch vạn niên tháng 06 năm 2021

Dương lịch
Tháng 06 năm 2021
17
Thứ Năm
Âm lịch
Tháng 5 năm 2021
5
Ngày Bính Thân, Tháng Giáp Ngọ, Năm Tân Sửu

Là ngày Thanh Long Hoàng Đạo, Trực Mãn

Tiết Khí: Mang Chủng (Chòm sao tua rua mọc) - Thập nhị bát tú sao Sao Khuê

Giờ hoàng đạo
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h)
Ty. (9h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19-21h)
Giờ hắc đạo
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h)
Thân (15h-17h) Dậu (17-19h) Hợi (21h-23h)
Hướng xuất hành

+ Hướng Hỷ Thần: Tây Nam

+ Hướng Tài Thần: Chính Đông

+ Hướng Hạc Thần: Tại Thiên

Tuổi bị xung khắc

+ Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

+ Tuổi bị xung khắc với tháng:

Sao tốt - Sao xấu

+ Sao tốt:

Nguyệt đức: Là đức thần trong tháng, mọi việc đều tốt.

Thiên phú: Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng

Thiên quý: Tốt mọi việc.

Lộc khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch.

Dịch mã: Phong tặng, ban mệnh lệnh, đi xa, di chyển.

Thanh long: Hoàng Đạo-Tốt mọi việc.

Bất tương: Đặc biệt tốt cho cưới hỏi

+ Sao xấu:

Thổ ôn (Thiên cẩu): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự.

Hoang vu: Xấu mọi việc.

Quả tú: Xấu với giá thú.

Sát chủ: Xấu mọi việc.

Tội chỉ: Xấu với tế tự, kiện cáo.

Việc nên làm, không nên làm

+ Nên: Tạo dựng nhà phòng , nhập học , ra đi cầu công danh , cắt áo.

+ Không nên: Chôn cất , khai trương , trổ cửa dựng cửa , khai thông đường nước , đào ao móc giếng , thưa kiện , đóng giường lót giường.

Thư viện tổng hợp
Bảng xem sao hạn năm 2021 Tân Sửu chi tiết cho 12 con giáp
Tìm hiểu về nguồn gốc, ý nghĩa, nội dung của Bát Nhã Tâm Kinh
Đặt câu hỏi
  • Hình thức tư vấn
  • Online
  • Mail
|