$nbsp;

Xem ngày cưới là phong tục tập quán người Việt Nam ta từ xưa cho đến nay. Trước khi dựng vợ gả chồng, kết hôn thường xem ngày cưới, xem ngày kết hôn để lương duyên bền vững, hạnh phúc trọn đời.




Hãy cùng xemboi.com.vn xem ngày cưới theo tuổi vợ chồng năm 2020 nếu bạn đang có ý định từ bỏ cuộc sống độc thân nhé! Mời bạn xem ngày cưới chi tiết của mình tại đây:

Mời bạn nhập thông tin theo lịch dương

THÔNG TIN CHUNG VỀ NGÀY CƯỚI
Dương lịch
Tháng 09 năm 2020
24
Thứ Năm
Âm lịch
Tháng 8 năm 2020
8
Ngày Canh Ngọ, Tháng Ất Dậu, Năm Canh Tý

Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực Thu

Tiết Khí: Thu Phân - Giữa thu

THÔNG TIN CHUNG VỀ CÔ DÂU, CHÚ RỂ
Cô dâu Chú rể

Sinh ngày 12/10/1992 dương lịch

Tức ngày 17/9/1992 âm lịch

Ngày Tân Dậu, Tháng Canh Tuất, Năm Nhâm Thân

Sinh ngày 5/6/1990 dương lịch

Tức ngày 13/5/1990 âm lịch

Ngày Tân Sửu, Tháng Nhâm Ngọ, Năm Canh Ngọ

Tuổi xung với ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Theo phong tục từ trước tới nay nhiều người thường xem ngày lành tháng tốt để làm lễ cưới, thành hôn, nạp tài. Ngày cưới được xem là ngày tốt thường chọn những ngày bất tương, ngày hợp với bản mệnh ... tránh những ngày cô thần tú quả, tháng cô hư sát, ngày tam nương, nguyệt kỵ, ngày không sàng, không phòng...
PHÂN TÍCH CHI TIẾT VỀ NGÀY
Bách Kỵ ( Trăm Điều Kỵ )

- Ngày 24 tháng 09 Không phạm Đại kỵ nào là ngày Rất tốt

=>Đánh giá: 20/20 điểm
Theo Kinh Nghiệm Dân Gian

Ngày: Canh Ngọ theo quan niệm dân gian là ngày: Có thể Làm lễ hỏi, lễ cưới, lễ đưa rước Dâu Rể! => Trung bình

=>Đánh giá: 5/10 điểm
Bản mệnh và ngũ hành

- Xem tuổi Cô Dâu

Cô Dâu tuổi Nhâm Thân - Mệnh : Kiếm phong Kim

+ Ngày này bình thường với tuổi cô dâu Nhâm Thân => bình thường

- Xem tuổi Chú Rể

Chú Rể tuổi Canh Ngọ - Mệnh : Lộ bàng Thổ

+ Ngày này bình thường với tuổi chú rể Canh Ngọ => bình thường

=>Đánh giá: 6/10 điểm
Thập nhị bát tú - Trực

- Sao : Sao Giác. Tốt cho việc làm lễ hỏi và lễ cưới

- Trực - Thu : Trung bình cho việc làm lễ hỏi, lễ cưới

=>Đánh giá: 19/25 điểm
Sao tốt - Xấu

Ngày 24/09/2020 có sao:

- Có sao Nguyệt đức: Là đức thần trong tháng, mọi việc đều tốt.
- Có sao Thiên quý: Tốt mọi việc.
- Có sao Thiên tài : Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
- Có sao Phúc sinh: Cầu phúc, giá thú.
- Có sao Tuế hợp: Tốt mọi việc.
- Có sao Đại hồng Sa: Tốt mọi việc.
- Có sao Hoàng ân: Tốt mọi việc.
- Có sao Nhân chuyên: Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát)
- Có sao Thiên cương: Kiêng kỵ mọi việc không làm.
- Có sao Địa phá: Kỵ xây dựng.
- Có sao Địa tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
- Có sao Băng tiêu ngọa hãm: Xấu mọi việc.
- Có sao Cửu không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương.
- Có sao Xích khẩu: Kỵ giá thú,giao dịch, yến tiệc
=>Đánh giá: 5/10 điểm
Ngày bất tương

Ngày 24/09/2020 (dương lịch) theo quan niệm dân gian không là ngày: Ngày Bất Tương --> Không tốt cho việc cưới hỏi, nạp tài.

=>Đánh giá: 0/25 điểm
55/100

NGÀY NÀY BÌNH THƯỜNG ĐỂ CHỌN LÀM NGÀY CƯỚI.

GỢI Ý CÁC NGÀY CƯỚI ĐẸP TRONG THÁNG CHO CÔ DÂU NHâM THâN
Tháng Ngày
09
( Ghi chú: Các ngày màu đỏ là rất tôt, xanh là tốt, đen là tạm)
Thư viện tổng hợp
Mơ thấy trúng số dự báo điềm gì? Gợi ý những con số may mắn nào?
Tìm hiểu về nguồn gốc, ý nghĩa, nội dung của Bát Nhã Tâm Kinh
Đặt câu hỏi
  • Hình thức tư vấn
  • Online
  • Mail
|