$nbsp;
Thông tin về ngày
Tháng 8 năm 2020
14
Thứ Sáu
  • Ngày Kỷ Sửu
  • Tháng Quý Mùi
  • Năm Canh Tý
  • Giờ hiện tại
  • Giờ Thân
Âm lịch
25
Tháng 6
Giờ hoàng đạo
Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)
Ty. (9h-11h)Thân (15h-17h)
Tuất (19-21h)Hợi (21h-23h)
Giờ hắc đạo
Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)
Thìn (7h-9h)Ngọ (11h-13h)
Mùi (13h-15h)Dậu (17-19h)
PHÂN TÍCH CHI TIẾT VỀ NGÀY
HƯỚNG XUẤT HÀNH

Hỷ thần: Hướng Đông Bắc

Tài thần: Hướng Chính Nam

Hắc thần: Hướng Chính Bắc

TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY

Đinh Mùi, Ất Mùi

Sao tốt

Thiên đức hợp: Là Thần Đức Hợp trong tháng, mọi việc đều tốt.

Nguyệt đức hợp: Tốt mọi việc , kỵ tố tụng.

Sao xấu

Tiểu hồng sa: Xấu mọi việc.

Nguyệt phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.

Lục bất thành: Xấu đối với xây dựng.

Trùng tang: Kiêng giá thú vợ chồng, xuất hành, xây nhà, mồ mả.

Chu tước: Kỵ nhập trạch, khai trương.

Nguyệt hình: Xấu mọi việc.

Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành và dọn sang nhà mới (gặp Thiên Thụy, Thiên Ân có thể giải)

Việc nên, không nên làm

Nên: Khởi công mọi việc đều tốt . Tốt nhất là dựng cột, cất lầu, làm dàn gác, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, tháo nước hay các vụ thủy lợi, cắt áo.

Không nên: Đóng giường , lót giường, đi đường thủy.

Kết luận:

Ngày 14/8/2020 nhằm ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Mùi, năm Canh Tý (25/6/2020 AL) là Ngày Xấu. Chỉ nên làm những việc ít quan trọng, những việc quan trọng nên chọn ngày khác.

Xem các dịch vụ liên quan đến xem ngày tốt xấu

Thư viện tổng hợp
Mơ thấy trúng số dự báo điềm gì? Gợi ý những con số may mắn nào?
Tìm hiểu về nguồn gốc, ý nghĩa, nội dung của Bát Nhã Tâm Kinh
Đặt câu hỏi
  • Hình thức tư vấn
  • Online
  • Mail
|