$nbsp;
Thông tin về ngày
Tháng 2 năm 2020
15
Thứ Bảy
  • Ngày Mậu Tý
  • Tháng Mậu Dần
  • Năm Canh Tý
  • Giờ hiện tại
  • Giờ Sửu
Âm lịch
22
Tháng 1
Giờ hoàng đạo
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h)
Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h)
Thân (15h-17h) Dậu (17-19h)
Giờ hắc đạo
Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h)
Ty. (9h-11h) Mùi (13h-15h)
Tuất (19-21h) Hợi (21h-23h)
PHÂN TÍCH CHI TIẾT VỀ NGÀY
HƯỚNG XUẤT HÀNH

Hỷ thần: Hướng Chính Nam

Tài thần: Hướng Chính Bắc

Hắc thần: Hướng Chính Bắc

TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY

Bính Ngọ, Giáp ngọ

Sao tốt

Sinh khí: Ngày này nên định hôn nhân, tu tạo, nạp súc vật, trồng cây đều cát sự.

Ích hậu: Là Phúc thần trong tháng, nên tu tạo nhà cửa, tường lũy, làm lễ cưới, an buồng sản phụ.

Mẫu thương: Tốt về cầu tài, trồng trọt, dưỡng dục gia súc.

Đại hồng Sa: Tốt mọi việc.

Thanh long: Hoàng Đạo-Tốt mọi việc.

Bất tương: Đặc biệt tốt cho cưới hỏi

Sao xấu

Thiên ngục: Xấu mọi việc.

Phi ma sát (Tai sát): Kỵ giá thú nhập trạch.

Lỗ ban sát: Kỵ khởi tạo.

Tam nương sát: Xấu mọi việc

Thiên tai – Địa họa: Kỵ cưới gả, xây cất

Thiên hỏa: Kỵ làm nhà cửa.

Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành và dọn sang nhà mới (gặp Thiên Thụy, Thiên Ân có thể giải)

Đại không vong: Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật

Việc nên, không nên làm

Nên: Sao Đê Đại Hung , không cò việc chi hạp với nó

Không nên: Khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gã, xuất hành kỵ nhất là đường thủy, sanh con chẳng phải điềm lành nên làm Âm Đức cho nó. Đó chỉ là các việc Đại Kỵ, các việc khác vẫn kiêng cử.

Kết luận:

Ngày 15/2/2020 nhằm ngày Mậu Tý, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý (22/1/2020 AL) là Ngày Xấu. Chỉ nên làm những việc ít quan trọng, những việc quan trọng nên chọn ngày khác.

Xem các dịch vụ liên quan đến xem ngày tốt xấu

Thư viện tổng hợp
Mơ thấy trúng số dự báo điềm gì? Gợi ý những con số may mắn nào?
Tìm hiểu về nguồn gốc, ý nghĩa, nội dung của Bát Nhã Tâm Kinh
Đặt câu hỏi
  • Hình thức tư vấn
  • Online
  • Mail
|