$nbsp;
Thông tin về ngày
Tháng 8 năm 2020
17
Thứ Hai
  • Ngày Nhâm Thìn
  • Tháng Quý Mùi
  • Năm Canh Tý
  • Giờ hiện tại
  • Giờ Dậu
Âm lịch
28
Tháng 6
Giờ hoàng đạo
Dần (3h-5h)Thìn (7h-9h)
Ty. (9h-11h)Thân (15h-17h)
Dậu (17-19h)Hợi (21h-23h)
Giờ hắc đạo
Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)
Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)
Mùi (13h-15h)Tuất (19-21h)
PHÂN TÍCH CHI TIẾT VỀ NGÀY
HƯỚNG XUẤT HÀNH

Hỷ thần: Hướng Chính Nam

Tài thần: Hướng Chính Tây

Hắc thần: Hướng Chính Bắc

TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY

Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần

Sao tốt

Thiên mã: Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc.

Phổ hộ: Là thần của thần che chở, nên cầu cúng, tìm thầy ngừa bệnh.

Đại hồng Sa: Tốt mọi việc.

Sát cống: Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Sao xấu

Thiên cương: Kiêng kỵ mọi việc không làm.

Địa phá: Kỵ xây dựng.

Hoang vu: Xấu mọi việc.

Bạch hổ: Kỵ mai táng ( (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt))

Ngũ hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.

Kim thần thất sát: Rất xấu cho mọi việc

Xích khẩu: Kỵ giá thú,giao dịch, yến tiệc

Việc nên, không nên làm

Nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt. Tốt nhất là chôn cất, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, đào kinh, tháo nước, khai mương, móc giếng, chặt cỏ phá đất. Những việc khác cũng tốt như làm ruộng, nuôi tằm, khai trương, xuất hành, nhập học

Không nên: Đi thuyền.

Kết luận:

Ngày 17/8/2020 nhằm ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Mùi, năm Canh Tý (28/6/2020 AL) là Ngày Xấu. Chỉ nên làm những việc ít quan trọng, những việc quan trọng nên chọn ngày khác.

Xem các dịch vụ liên quan đến xem ngày tốt xấu

Thư viện tổng hợp
Mơ thấy trúng số dự báo điềm gì? Gợi ý những con số may mắn nào?
Tìm hiểu về nguồn gốc, ý nghĩa, nội dung của Bát Nhã Tâm Kinh
Đặt câu hỏi
  • Hình thức tư vấn
  • Online
  • Mail
|