$nbsp;
Thông tin về ngày
Tháng 3 năm 2020
7
Thứ Bảy
  • Ngày Kỷ Dậu
  • Tháng Kỷ Mão
  • Năm Canh Tý
  • Giờ hiện tại
  • Giờ Thìn
Âm lịch
14
Tháng 2
Giờ hoàng đạo
Tý (23h-1h) Dần (3h-5h)
Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h)
Mùi (13h-15h) Dậu (17-19h)
Giờ hắc đạo
Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h)
Ty. (9h-11h) Thân (15h-17h)
Tuất (19-21h) Hợi (21h-23h)
PHÂN TÍCH CHI TIẾT VỀ NGÀY
HƯỚNG XUẤT HÀNH

Hỷ thần: Hướng Đông Bắc

Tài thần: Hướng Chính Nam

Hắc thần: Hướng Đông Bắc

TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY

Tân Mão, Ất Mão

Sao tốt

Nguyệt đức hợp: Tốt mọi việc , kỵ tố tụng.

Thiên thành : Tốt mọi việc.

Ngọc đường: Hoàng Đạo-Tốt mọi việc.

Sao xấu

Tiểu hồng sa: Xấu mọi việc.

Nguyệt phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.

Hoang vu: Xấu mọi việc.

Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương.

Nguyệt Yếm đại họa: Xấu đối với xuất hành, giá thú.

Phi ma sát (Tai sát): Kỵ giá thú nhập trạch.

Ngũ hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.

Nguyệt kỵ: Xấu mọi viêc

Ngưu - Lang Chức Nữ: Kỵ cưới gả.

Nhập mộ: Đau bệnh mà gặp ngày nhập mộ rất bất lợi.

Địa hỏa: Kỵ làm nhà cửa.

Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành và dọn sang nhà mới (gặp Thiên Thụy, Thiên Ân có thể giải)

Xích khẩu: Kỵ giá thú,giao dịch, yến tiệc

Việc nên, không nên làm

Nên: Không có việc chi hạp với Sao Liễu.

Không nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Hung hại nhất là chôn cất, xây đắp, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao lũy, làm thủy lợi.

Kết luận:

Ngày 7/3/2020 nhằm ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý (14/2/2020 AL) là Ngày Xấu. Chỉ nên làm những việc ít quan trọng, những việc quan trọng nên chọn ngày khác.

Xem các dịch vụ liên quan đến xem ngày tốt xấu

Thư viện tổng hợp
Mơ thấy trúng số dự báo điềm gì? Gợi ý những con số may mắn nào?
Tìm hiểu về nguồn gốc, ý nghĩa, nội dung của Bát Nhã Tâm Kinh
Đặt câu hỏi
  • Hình thức tư vấn
  • Online
  • Mail
|