$nbsp;
Thông tin về ngày
Tháng 2 năm 2020
9
Chủ Nhật
  • Ngày Nhâm Ngọ
  • Tháng Mậu Dần
  • Năm Canh Tý
  • Giờ hiện tại
  • Giờ
Âm lịch
16
Tháng 1
Ngày Sinh viên - Học sinh Việt Nam
Giờ hoàng đạo
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h)
Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h)
Thân (15h-17h) Dậu (17-19h)
Giờ hắc đạo
Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h)
Ty. (9h-11h) Mùi (13h-15h)
Tuất (19-21h) Hợi (21h-23h)
PHÂN TÍCH CHI TIẾT VỀ NGÀY
HƯỚNG XUẤT HÀNH

Hỷ thần: Hướng Chính Nam

Tài thần: Hướng Chính Tây

Hắc thần: Hướng Tây Bắc

TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY

Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn

Sao tốt

Thiên đức hợp: Là Thần Đức Hợp trong tháng, mọi việc đều tốt.

Thiên mã: Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc.

Nguyệt tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch.

Nguyệt không: Nên trù mưu kế, dâng biểu chương.

Tam hợp: Tốt mọi việc.

Dân nhật, thời đức: Nên động thổ đào đắp và chữa các việc vặt, đồ dùng hàng ngày.

Thiên ân: Tốt mọi việc

Sao xấu

Đại hao (Tử khí): Xấu mọi việc.

Hoàng sa: Xấu đối với xuất hành.

Ngũ quỷ: Kỵ xuất hành.

Bạch hổ: Kỵ mai táng ( (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt))

Tội chỉ: Xấu với tế tự, kiện cáo.

Sát chủ mùa: Xấu mọi việc

Việc nên, không nên làm

Nên: Xây dựng phòng mới.

Không nên: Chôn cất, cưới gã, mở thông đường nước.

Kết luận:

Ngày 9/2/2020 nhằm ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý (16/1/2020 AL) là Ngày Xấu. Chỉ nên làm những việc ít quan trọng, những việc quan trọng nên chọn ngày khác.

Xem các dịch vụ liên quan đến xem ngày tốt xấu

Thư viện tổng hợp
Mơ thấy trúng số dự báo điềm gì? Gợi ý những con số may mắn nào?
Tìm hiểu về nguồn gốc, ý nghĩa, nội dung của Bát Nhã Tâm Kinh
Đặt câu hỏi
  • Hình thức tư vấn
  • Online
  • Mail
|