$nbsp;
Thông tin về ngày
Tháng 8 năm 2020
9
Chủ Nhật
  • Ngày Giáp Thân
  • Tháng Quý Mùi
  • Năm Canh Tý
  • Giờ hiện tại
  • Giờ Thân
Âm lịch
20
Tháng 6
Giờ hoàng đạo
Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)
Thìn (7h-9h)Ty. (9h-11h)
Mùi (13h-15h)Tuất (19-21h)
Giờ hắc đạo
Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)
Dậu (17-19h)Hợi (21h-23h)
PHÂN TÍCH CHI TIẾT VỀ NGÀY
HƯỚNG XUẤT HÀNH

Hỷ thần: Hướng Đông Bắc

Tài thần: Hướng Đông Nam

Hắc thần: Hướng Tây Bắc

TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY

Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý

Sao tốt

Thiên đức: Là phúc đức của Trời, dùng sự mọi việc đều cực tốt.

Nguyệt đức: Là đức thần trong tháng, mọi việc đều tốt.

Thiên quan: Tốt mọi việc.

U vi tinh: Tốt mọi việc.

Tuế hợp: Tốt mọi việc.

Ích hậu: Là Phúc thần trong tháng, nên tu tạo nhà cửa, tường lũy, làm lễ cưới, an buồng sản phụ.

Bất tương: Đặc biệt tốt cho cưới hỏi

Trực tinh: Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Sao xấu

Kiếp sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng.

Hoang vu: Xấu mọi việc.

Địa tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.

Ngũ quỷ: Kỵ xuất hành.

Việc nên, không nên làm

Nên: Hư có nghĩa là hư hoại, không có việc chi hợp với Sao Hư.

Không nên: Khởi công tạo tác trăm việc đều không may, thứ nhất là xây cất nhà cửa, cưới gã, khai trương, trổ cửa, tháo nước, đào kinh rạch.

Kết luận:

Ngày 9/8/2020 nhằm ngày Giáp Thân, tháng Quý Mùi, năm Canh Tý (20/6/2020 AL) là Ngày Rất Tốt.
Nên triển khai các công việc quan trọng như khai trương, mở cửa hàng, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, hôn thú, tế tự, cầu phúc, chữa bệnh, tranh chấp, kiện tụng, giải oan, xuất hành, di chuyển chỗ ở, nhập học, nhận việc, mai táng, sủa mộ, cải mộ và các công việc , khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà.
Kiêng kỵ: Không có việc kiêng kỵ.

Xem các dịch vụ liên quan đến xem ngày tốt xấu

Thư viện tổng hợp
Mơ thấy trúng số dự báo điềm gì? Gợi ý những con số may mắn nào?
Tìm hiểu về nguồn gốc, ý nghĩa, nội dung của Bát Nhã Tâm Kinh
Đặt câu hỏi
  • Hình thức tư vấn
  • Online
  • Mail
|